Lựa chọn trường, ngành học tại Perth

Ngày đăng bài : 7/2/2019 5:49:06 PM

Du học Nhật Vinh ETS giúp bạn có thể tự tìm kiếm thông tin để đưa ra quyết định lựa chọn trường, ngành học tại Perth 

 Lựa chọn trường, ngành học tại Perth

Du học Nhật Vinh ETS giúp bạn có thể tự tìm kiếm thông tin để đưa ra quyết định lựa chọn trường, ngành học theo bước dưới đây:

Bước 1: Sử dụng công cụ tìm StudyPerth course finder để có thông tin đầy đủ về chương trình học, học phí, ngày nhập học và thời gian học tại Perth:

Course:                       Tìm kiếm theo cấp độ học

Instituition:                   Tìm kiếm trường theo loại hình đào tạo

Scholarship:                Tìm kiếm thông tin học bổng

Subject Guides:          Tìm kiếm theo lĩnh vực đào tạo

Tìm kiếm khóa học tại Perth
Study in Perth: Tìm kiếm khóa học, trường học, cấp độ học, học bổng tại Perth

 

Bước 2: Thăm trang web QILT

Điều này giúp bạn so sánh kinh nghiệm học tập chính thức và dữ liệu kết quả việc làm từ các tổ chức giáo dục đại học Úc. Tạo danh sách rút gọn của riêng bạn để so sánh các khu vực, trường học và chương trình đào tạo khác nhau.

Trang web Chỉ số Chất lượng cho Trang web Học tập và Giảng dạy (The Quality Indicators for the Learning and Teaching - QILT) được chia thành hai khu vực riêng biệt:

Theo chương trình đào tạo: Study Areas . Phần này cho phép người dùng lựa chọn từ danh sách 21 lĩnh vực học tập khác nhau đã được tổng hợp theo Phân loại Giáo dục Tiêu chuẩn Úc (ASCED), bao gồm các nhóm các khóa học giáo dục đại học và nhấn mạnh nghề nghiệp. Sau đó, bạn được phép lựa chọn 6 tổ chức đào tạo để so sánh.  

Theo tên trường: Institutions . Phần này cho phép người dùng so sánh với sáu tổ chức đào tạo.

So sánh chọn trường, chọn ngành đào tạo tại Perth
Study in Australia: QILT - So sánh khóa học, trường học tại Perth

 

Bước 3: Đánh giá các chỉ số chất lượng được thu thập thông qua các cuộc khảo sát liên quan đến

  • Học sinh hài lòng với các khía cạnh chính của trải nghiệm học tập, như chất lượng giảng dạy, tài nguyên học tập và dịch vụ hỗ trợ.
  • Sinh viên tốt nghiệp hài lòng với khóa học của họ.
  • Sinh viên tốt nghiệp có việc làm và kết quả học tập nâng cao, bao gồm thông tin về tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp tìm được việc làm và mức lương trung bình.

Vui lòng xem video để xem hướng dẫn về so sánh các trường học và lĩnh vực học tập.

Tham khảo: Các chương trình đào tạo theo mã Code do ASCED cung cấp

Level I: 11 broad fields of education (two digit code)

Level II: 83 narrow fields of education (four digit code including the relevant Level I code)

Level III: 439 detailed fields of education (six digit code including the relevant Level I and Level II codes)

Code

Study area name

Broad field of education

Narrow/detailed field of education

01

Science and Mathematics

01 Natural and Physical Sciences

0101 (Mathematical Sciences), 0103 (Physics and Astronomy), 0105 (Chemical Sciences), 0107 (Earth Sciences), 0109 (Biological Sciences), 0199 (Other Natural & Physical Sciences), 010000 (Natural & Physical Sciences)

02

Computing and Information Systems

02 Information Technology

0201 (Computer Science), 0203 (Information Systems), 0299 (Other Information Technology), 020000 (Information Technology)

03

Engineering

03 Engineering and Related Technologies

0301 (Manufacturing Engineering and Technology), 0303 (Process and Resources Engineering), 0305 (Automotive Engineering and Technology), 0307 (Mechanical and Industrial Engineering and Technology), 0309 (Civil Engineering), 0311 (Geomatic Engineering - includes Surveying), 0313 (Electrical and Electronic Engineering and Technology), 0315 (Aerospace Engineering and Technology), 0317 (Maritime Engineering and Technology), 0399 (Other Engineering and Related Technologies), 030000 (Engineering and Related Technologies)

04

Architecture and Building

04 Architecture and Building

0401 (Architecture and Urban Environment), 0403 (Building), 040000 (Architecture and Building)

05

Agriculture and Environmental Studies

05 Agriculture, Environmental and Related Studies

0501 (Agriculture), 0503 (Horticulture and Viticulture), 0505 (Forestry Studies), 0507 (Fisheries Studies), 0509 (Environmental Studies), 0599 (Other Agriculture, Environmental and Related Studies), 050000 (Agriculture, Environmental and Related Studies)

06

Health Services and Support

06 Health

0609 (Optical Science), 0613 (Public Health), 0615 (Radiography), 061700 (Rehabilitation Therapies), 061705 (Chiropractic & Osteopathy), 061707 (Speech Pathology), 061709 (Audiology), 061711 (Massage Therapy), 061713 (Podiatry), 061799 (Rehabilitation Therapies n.e.c.), 0619 (Complementary Therapies), 0699 (Other Health), 060000 (Health)

07

Medicine

06 Health

0601(Medical Studies)

08

Nursing

06 Health

0603 (Nursing)

09

Pharmacy

06 Health

0605 (Pharmacy)

10

Dentistry

06 Health

0607 (Dental Studies)

11

Veterinary Science

06 Health

0611(Veterinary Studies)

12

Rehabilitation

06 Health

061701 (Physiotherapy), 061703 (Occupational Therapy)

13

Teacher Education

07 Education

0701 (Teacher Education), 0703 (Curriculum and Education Studies), 0799 (Other Education), 070000 (Education)

14

Business and Management

08 Management and Commerce

09 Society and Culture

0801(Accounting), 0803 (Business and Management), 0805 (Sales and Marketing), 0809 (Office Studies), 0811 (Banking, Finance and Related Fields), 0899 (Other Management and Commerce), 080000 (Management and Commerce), 0919 (Economics and Econometrics)

15

Humanities, Culture and Social Sciences

09 Society and Culture

0901 (Political Science and Policy Studies), 0903 (Studies in Human Society), 0913 (Librarianship, Information Management and Curatorial Studies), 0915 (Language and Literature), 0917 (Philosophy and Religious Studies), 0999 (Other Society and Culture), 090000 (Society and Culture)

16

Social Work

09 Society and Culture

0905 (Includes Social Work and Counselling)

17

Psychology

09 Society and Culture

0907 (Includes Psychology and Behavioural Science)

18

Law and Paralegal Studies

09 Society and Culture

0909 (Law), 0911(Justice and Law Enforcement)

19

Creative Arts

10 Creative Arts

1001 (Includes Music, Dance and Theatre Studies, Dance, Performing Arts n.e.c.), 1003 (Visual Arts and Crafts), 1005 (Graphic and Design Studies), 1099 (Other Creative Arts), 100000 (Creative Arts)

20

Communications

10 Creative Arts

1007 (Includes Journalism)

21

Tourism, Hospitality, Personal Services, Sport and Recreation

08 Management and Commerce

09 Society and Culture

11 Food, Hospitality and Personal Services

0807 (Tourism), 0921 (Sport and Recreation), 1101 (Food and Hospitality), 1103 (Personal Services), 110000 (Food, Hospitality and Personal Services), 1201 (General Education Programs), 1203 (Social Skills Programs), 1205 (Employment Skills Programs), 1299 (Other Mixed Field Programs), 120000 (Mixed Field Programs)

Để biết thêm thông tin chi tiết vui lòng liên hệ với chúng tôi tại link: Du học Nhật Vinh ETS

Xin mời xem tiếp: Nộp hồ sơ xin học tại Perth


 Vui lòng cho chúng tôi thông tin của bạn
Nội dung yêu cầu hoặc câu hỏi

TIN LIÊN QUAN